Trang chủ Van điều khiển Thiết bị đo mức liên tục Igema
Thiết bị đo mức liên tục Igema

Thiết bị đo mức liên tục Igema

- Thiết bị đo mức liên tục
- Ứng dụng:
- Đo mức với màn hình LED hiển thị tại chỗ với bước 10%, đồng thời truyền từ xa với tín hiệu đầu ra 4-20 mA
- Điều chỉnh bơm phụ thuộc mức kết hợp với Bộ chuyển mạch - switch gear SG 2411, SG 2431
- Kiểm soát mức liên tục với bộ điều khiển điện tử
RE 3452, RE 3453 RE3472 và van điều khiển mã series MV 5000
- Được kiểm định bởi TÜV / WR.12-416
- Hệ thống đo lường bằng điện: công nghệ analogue, có thể sử dụng trong các cơ sở hạt nhân
- Phiên bản chống shock, rung, động đất (theo yêu cầu)
- Dải đo mức: từ 150 đến 4000 mm
- Hoạt động ổn định, chính xác, bền bỉ
- Màn hình LED hiển thị giúp xác định mức tại chỗ
- Kết nối 
- Excellent measuring precision
- LED trend display

Hệ đo mức được nhập khẩu từ Đức, có độ chính xác cao an toàn trong sử dụng, ứng dụng cho các ngành dầu khí hay nhà máy nhiệt điện, Hệ kính thủy chịu áp cao cũng không nằm ngoài sản phẩm đặc chủng mà Mimico có, các sản phẩm được chế tạo nằm trong các môi trường khắc nghiệt chịu áp suất cao và chống ăn mòn cao.
Mimico có các loại sản phẩm về đo mức, Hệ đo mức được nhập khẩu từ Đức, có độ chính xác cao an toàn trong sử dụng, ứng dụng cho các ngành dầu khí hay nhà máy nhiệt điện, Hệ kính thủy chịu áp cao cũng không nằm ngoài sản phẩm đặc chủng mà Mimico có, các sản phẩm được chế tạo nằm trong các môi trường khắc nghiệt chịu áp suất cao và chống ăn mòn cao.

Với tiêu chí đưa đến cho người tiều dùng các sản phẩn có chất lượng tốt hệ điều khiển và hoạt động có độ chính xác cao, an toàn mà MIMICO xin giới thiệu sau đây, các Quý vị có thể tìm hiểu kỹ trong tài liệu.
* Bộ điều khiển mức LMC 1 (kiểm soát mực nước thấp có kiểm tra tự động định kỳ): nguồn cấp 230VAC. 50Hz, sử dụng cùng cọc dò EL041, EL4-1, EL 914

- Bộ điều khiển mức LMC 1 (kiểm soát mực nước thấp có kiểm tra tự động định kỳ): nguồn cấp 230VAC. 50Hz, sử dụng cùng cọc dò EL041, EL4-1, EL 914
- Bộ điều khiển mức DHR1 (kiểm soát bơm ON-OFF với cảnh báo mức cao):nguồn cấp 230VAC. 50Hz, sử dụng cùng cọc dò EL041, EL4-1, EL 914
- Bộ điều khiển mức DLR1 (kiểm soát bơm ON-OFF với cảnh báo mức thấp):nguồn cấp 230VAC. 50Hz, sử dụng cùng cọc dò EL041, EL4-1, EL 914
- Cọc dò đơn EL041: PN40 (32 barg, 239 độ C), dải đo 500~1500mm
- Cọc dò đơn EL4-1:PN320 (200 barg, 367 độ C), dải đo 500~1500mm
- Cọc dò đa điện cực EL041: PN40 (32 barg, 239 độ C), dải đo 500~1500mm

* Bộ điều khiển mức SMLC1

* Bộ điều khiển mức SMHC1

* Thiết bị đo mức liên tục.

* Công tắc mức dạng phao.

* Thiệt bị đo TDS.

Hệ thống điều khiển TDS
- Bộ điều khiển: FLB1 (bộ điều khiển độ dẫn điện TDS): nguồn cấp 230VAC. 50Hz, sử dụng cùng cọc dò EL18, EL22, EL23
- Cọc dò EL18: PN 40 (32 barg, 239 độ C), dải đo 41 mm
- Cọc dò EL 22: PN 40 (32 barg, 239 độ C), dải đo 170 mm (min)
- Cọc dò EL 23: PN 63/80 barg (50/80 barg, 265/296 độ C), dải đo 500 mm (max)

- Mã Series: 
NI 1341: dùng cho ứng dụng nhiệt và lạnh (nhiệt độ môi chất -60 °C đến +280 °C)
NI 1342: thiết kế rút gọn, cho ứng dụng nhiệt và lạnh (nhiệt độ môi chất -20 °C đến +70 °C)
- Áp suất: PN 40/ PN 100
- Nhiệt độ tối đa:  
+238 °C (Môi chất) đối với loại PN 40; 
+280 °C (Môi chất) đối với loại PN 100
- Áp suất tối đa: 
32 bar ở +238 °C (PN 40)
40 bar ở +20 °C (PN 40)
63 bar ở +280 °C (PN 100)
100 bar ở +20 °C (PN 100)
- Vật liệu: 
Phần tiếp xúc môi chất:  Stainless steel 1.4541
Phần vỏ:  Aluminium AlMgSi0, 5F25
Kết nối Polyamid PA
- Thông tin kỹ thuật điện:
Tín hiệu đầu ra: 4 – 20 mA, 3- dây
Tải max. 220 Ω
Hiển thị: 10 đèn LEDs theo mỗi bước 10 %
Điện áp tiêu chuẩn: 24 V DC / 100 mA
Điện áp CAN-open: 24 V DC / 250 mA
Điện tiêu thụ tiêu chuẩn: ca. 80 mA
Cấp bảo vệ:  IP 65
Nhiệt độ môi trường: -20 °C to +70 °C
- Phiên bản lựa chọn: Giao diện Field bus / CAN-open
Các mã sản phẩm.

MV 5211         MV 5214        MV 5221        MV 5224            MV 5231        MV 5234        MV 5311        MV 5314           

MV 5321        MV 5324        MV 5331        MV 5334           MV 5200        MV 5270        MV 5421        MV 5424           

MV 5431        MV 5434        MV 5241        MV 5341            MV 5411        MV 5414        MV 5351        MV 5451           

MV 5211        MV 5311        MV 5311-AD          MV 5411-AD         MV 5211-AD
PV 6211          PV 6214          PV 6221          PV 6224    PV 6231          PV 6234          PV 6311     PV 6314          PV 6321         PV 6324           PV 6331         PV 6334    PV 6411          PV 6414         PV 6351         PV 6451          PV 6291        PV 6241            PV 6341        PV 6421      PV 6424     PV 6431            PV 6434        PV 6211       PV 6311       PV 6211-AD     PV 6311-AD
PV 6411-AD    PDK 6351    PDK 6451
    

ST 6151-5       ST 6151-6    ST 6152-1   DR 1227     DR 1227   RE 3070      RE 33304

NI 1341/1343    SG 2431   HV 6291    WT 1001

Báo giá


Để lại thông tin để nhận báo giá cho sản phẩm